重复使力伤害 nghĩa là Chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại (RSI).
Nghĩa của 重复使力伤害
chóngfùshǐlìshānghài
TRÙNG PHỨC SỨ LỰC THƯƠNG HẠIDanh từphồn thể 重複使力傷害
Chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại (RSI)
Câu hỏi thường gặp
重复使力伤害 nghĩa là gì?
重复使力伤害 (chóngfùshǐlìshānghài) nghĩa là Chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại (RSI).
重复使力伤害 đọc thế nào?
重复使力伤害 đọc là chóngfùshǐlìshānghài (pinyin).
Âm Hán Việt của 重复使力伤害 là gì?
Âm Hán Việt của 重复使力伤害 là "trùng phức sứ lực thương hại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.