TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重复

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chóngfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重複, 重覆

Âm Hán Việt TRÙNG PHỨC
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

重复 nghĩa là lặp lại, sao chép.

Nghĩa của 重复

chóngfù

TRÙNG PHỨCĐộng từphồn thể 重複
  1. Lặp lại
  2. Sao chép

chóngfù

TRÙNG PHÚCphồn thể 重覆
  1. Biến thể của 重复 (chóngfù)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 重复

Đồng nghĩa

Từ ghép có 重复

Câu ví dụ với 重复

  • 不好意思,能请您重复一遍吗? Bùhǎoyìsi, néng qǐng nín chóngfù yībiàn ma?Cô có thể nói lại được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346470
  • 您可以再重复一遍刚才说的话吗? Bạn có thể nhắc lại lời bạn vừa nói được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5668922

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

重复 nghĩa là gì?

重复 (chóngfù) nghĩa là lặp lại, sao chép.

重复 đọc thế nào?

重复 đọc là chóngfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 重复 là gì?

Âm Hán Việt của 重复 là "trùng phức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.