重复
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 重複, 重覆
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
重复 nghĩa là lặp lại, sao chép.
Nghĩa của 重复
chóngfù
TRÙNG PHỨCĐộng từphồn thể 重複- Lặp lại
- Sao chép
chóngfù
TRÙNG PHÚCphồn thể 重覆- Biến thể của 重复 (chóngfù)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 重复
Đồng nghĩa
Từ ghép có 重复
Câu ví dụ với 重复
- 不好意思,能请您重复一遍吗? Bùhǎoyìsi, néng qǐng nín chóngfù yībiàn ma?Cô có thể nói lại được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346470
- 您可以再重复一遍刚才说的话吗? Bạn có thể nhắc lại lời bạn vừa nói được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5668922
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
重复 nghĩa là gì?
重复 (chóngfù) nghĩa là lặp lại, sao chép.
重复 đọc thế nào?
重复 đọc là chóngfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 重复 là gì?
Âm Hán Việt của 重复 là "trùng phức".