TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重复法

chóngfùfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重複法

Âm Hán Việt TRÙNG PHỨC PHÁP

重复法 nghĩa là lặp lại, sao chép.

Nghĩa của 重复法

chóngfùfǎ

TRÙNG PHỨC PHÁPphồn thể 重複法
  1. Lặp lại
  2. Sao chép
  3. Phép điệp
  4. Phép nối tiếp

Câu hỏi thường gặp

重复法 nghĩa là gì?

重复法 (chóngfùfǎ) nghĩa là lặp lại, sao chép.

重复法 đọc thế nào?

重复法 đọc là chóngfùfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 重复法 là gì?

Âm Hán Việt của 重复法 là "trùng phức pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.