TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重大

HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhòngdà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỌNG ĐẠI

重大 nghĩa là lớn, lao.

Nghĩa của 重大

zhòngdà

TRỌNG ĐẠITính từ
  1. Lớn
  2. Lao
  3. Quan trọng
  4. Đáng kể

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 重大

Đồng nghĩa

Từ ghép có 重大

Câu hỏi thường gặp

重大 nghĩa là gì?

重大 (zhòngdà) nghĩa là lớn, lao.

重大 đọc thế nào?

重大 đọc là zhòngdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 重大 là gì?

Âm Hán Việt của 重大 là "trọng đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.