TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重复节

chóngfùjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重複節

Âm Hán Việt TRÙNG PHỨC TIẾT

重复节 nghĩa là đoạn lặp lại.

Nghĩa của 重复节

chóngfùjié

TRÙNG PHỨC TIẾTphồn thể 重複節
  1. Đoạn lặp lại (mạng)

Câu hỏi thường gặp

重复节 nghĩa là gì?

重复节 (chóngfùjié) nghĩa là đoạn lặp lại.

重复节 đọc thế nào?

重复节 đọc là chóngfùjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 重复节 là gì?

Âm Hán Việt của 重复节 là "trùng phức tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.