TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重奏

chóngzòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG TẤU

重奏 nghĩa là Hoà tấu của nhiều nhạc cụ (ví dụ: song tấu 二重奏 hoặc tam tấu 三重奏).

Nghĩa của 重奏

chóngzòu

TRÙNG TẤUDanh từ
  1. Hoà tấu của nhiều nhạc cụ (ví dụ: song tấu 二重奏 hoặc tam tấu 三重奏)

Từ ghép có 重奏

Câu hỏi thường gặp

重奏 nghĩa là gì?

重奏 (chóngzòu) nghĩa là Hoà tấu của nhiều nhạc cụ (ví dụ: song tấu 二重奏 hoặc tam tấu 三重奏).

重奏 đọc thế nào?

重奏 đọc là chóngzòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 重奏 là gì?

Âm Hán Việt của 重奏 là "trùng tấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.