TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重庆市

Chóngqìngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重慶市

Âm Hán Việt TRÙNG KHÁNH THỊ

重庆市 nghĩa là Thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc tỉnh Tứ Xuyên, là một trong bốn thành phố trực thuộc trung ương từ năm 1997, tên gọi tắt là 渝 (Yú).

Nghĩa của 重庆市

Chóngqìngshì

TRÙNG KHÁNH THỊphồn thể 重慶市tên riêng
  1. Thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc tỉnh Tứ Xuyên, là một trong bốn thành phố trực thuộc trung ương từ năm 1997, tên gọi tắt là 渝 (Yú)

Câu hỏi thường gặp

重庆市 nghĩa là gì?

重庆市 (chóngqìngshì) nghĩa là Thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc tỉnh Tứ Xuyên, là một trong bốn thành phố trực thuộc trung ương từ năm 1997, tên gọi tắt là 渝 (Yú).

重庆市 đọc thế nào?

重庆市 đọc là Chóngqìngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 重庆市 là gì?

Âm Hán Việt của 重庆市 là "trùng khánh thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.