TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重建

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chóngjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG KIẾN

重建 nghĩa là tái thiết, lập lại.

Nghĩa của 重建

chóngjiàn

TRÙNG KIẾNĐộng từ
  1. Tái thiết
  2. Lập lại
  3. Tái xây dựng
  4. Xây dựng lại

Câu hỏi thường gặp

重建 nghĩa là gì?

重建 (chóngjiàn) nghĩa là tái thiết, lập lại.

重建 đọc thế nào?

重建 đọc là chóngjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 重建 là gì?

Âm Hán Việt của 重建 là "trùng kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.