TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重文

chóngwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG VĂN

重文 nghĩa là đoạn văn lặp lại.

Nghĩa của 重文

chóngwén

TRÙNG VĂNDanh từ
  1. Đoạn văn lặp lại
  2. Nhiều dị bản của chữ Hán

Thành ngữ có 重文

  • 重文轻武 — Coi trọng văn và xem nhẹ võ (thành ngữ); chú trọng văn hóa và bỏ qua quân sự

Câu hỏi thường gặp

重文 nghĩa là gì?

重文 (chóngwén) nghĩa là đoạn văn lặp lại.

重文 đọc thế nào?

重文 đọc là chóngwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 重文 là gì?

Âm Hán Việt của 重文 là "trùng văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.