重新启动
Phồn thể: 重新啟動
重新启动 nghĩa là khởi động lại, tái khởi động.
Nghĩa của 重新启动
chóngxīnqǐdòng
TRÙNG TÂN KHẢI ĐỘNGĐộng từphồn thể 重新啟動- Khởi động lại; tái khởi động
Câu ví dụ với 重新启动
- 重新启动你的电脑。 Chóngxīnqǐdòng nǐ de diànnǎo.Hãy khởi động lại máy tính của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5911699
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
重新启动 nghĩa là gì?
重新启动 (chóngxīnqǐdòng) nghĩa là khởi động lại, tái khởi động.
重新启动 đọc thế nào?
重新启动 đọc là chóngxīnqǐdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 重新启动 là gì?
Âm Hán Việt của 重新启动 là "trùng tân khải động".