重新开机 (chóngxīnkāijī) nghĩa là khởi động lại, tái khởi động.
重新开机 đọc thế nào?
重新开机 đọc là chóngxīnkāijī (pinyin).
Âm Hán Việt của 重新开机 là gì?
Âm Hán Việt của 重新开机 là "trùng tân khai cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.