TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重映

chóngyìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG ÁNH

重映 nghĩa là chiếu lại.

Nghĩa của 重映

chóngyìng

TRÙNG ÁNHĐộng từ
  1. Chiếu lại (một bộ phim)

Câu hỏi thường gặp

重映 nghĩa là gì?

重映 (chóngyìng) nghĩa là chiếu lại.

重映 đọc thế nào?

重映 đọc là chóngyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 重映 là gì?

Âm Hán Việt của 重映 là "trùng ánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.