TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重望

zhòngwàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỌNG VỌNG

重望 nghĩa là nổi tiếng, danh giá.

Nghĩa của 重望

zhòngwàng

TRỌNG VỌNGDanh từ
  1. Nổi tiếng
  2. Danh giá
  3. Kỳ vọng lớn
  4. Mong đợi

Câu hỏi thường gặp

重望 nghĩa là gì?

重望 (zhòngwàng) nghĩa là nổi tiếng, danh giá.

重望 đọc thế nào?

重望 đọc là zhòngwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 重望 là gì?

Âm Hán Việt của 重望 là "trọng vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.