TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重活化剂

zhònghuóhuàjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重活化劑

Âm Hán Việt TRỌNG HOẠT HÓA TỄ

重活化剂 nghĩa là chất hoạt hóa lại.

Nghĩa của 重活化剂

zhònghuóhuàjì

TRỌNG HOẠT HÓA TỄphồn thể 重活化劑
  1. Chất hoạt hóa lại

Câu hỏi thường gặp

重活化剂 nghĩa là gì?

重活化剂 (zhònghuóhuàjì) nghĩa là chất hoạt hóa lại.

重活化剂 đọc thế nào?

重活化剂 đọc là zhònghuóhuàjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 重活化剂 là gì?

Âm Hán Việt của 重活化剂 là "trọng hoạt hóa tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.