TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重温

chóngwēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重溫

Âm Hán Việt TRÙNG ÔN

重温 nghĩa là học lại điều gì, ôn tập.

Nghĩa của 重温

chóngwēn

TRÙNG ÔNĐộng từphồn thể 重溫
  1. Học lại điều gì
  2. Ôn tập
  3. Ôn lại
  4. Hồi tưởng (kỷ niệm, tình bạn, v.v.)

Thành ngữ có 重温

  • 重温旧业 — Tiếp tục nghề cũ
  • 重温旧梦 — Hồi tưởng giấc mơ xưa (thành ngữ); sống lại trải nghiệm trong quá khứ

Câu hỏi thường gặp

重温 nghĩa là gì?

重温 (chóngwēn) nghĩa là học lại điều gì, ôn tập.

重温 đọc thế nào?

重温 đọc là chóngwēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 重温 là gì?

Âm Hán Việt của 重温 là "trùng ôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.