TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重温旧梦

chóngwēnjiùmèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重溫舊夢

Âm Hán Việt TRÙNG ÔN CỰU MỘNG

重温旧梦 nghĩa là Hồi tưởng giấc mơ xưa (thành ngữ); sống lại trải nghiệm trong quá khứ.

Nghĩa của 重温旧梦

chóngwēnjiùmèng

TRÙNG ÔN CỰU MỘNGCụm từphồn thể 重溫舊夢
  1. Hồi tưởng giấc mơ xưa (thành ngữ); sống lại trải nghiệm trong quá khứ

Câu hỏi thường gặp

重温旧梦 nghĩa là gì?

重温旧梦 (chóngwēnjiùmèng) nghĩa là Hồi tưởng giấc mơ xưa (thành ngữ); sống lại trải nghiệm trong quá khứ.

重温旧梦 đọc thế nào?

重温旧梦 đọc là chóngwēnjiùmèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 重温旧梦 là gì?

Âm Hán Việt của 重温旧梦 là "trùng ôn cựu mộng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.