TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重温旧业

chóngwēnjiùyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重溫舊業

Âm Hán Việt TRÙNG ÔN CỰU NGHIỆP

重温旧业 nghĩa là tiếp tục nghề cũ.

Nghĩa của 重温旧业

chóngwēnjiùyè

TRÙNG ÔN CỰU NGHIỆPphồn thể 重溫舊業
  1. thành ngữ Tiếp tục nghề cũ

Câu hỏi thường gặp

重温旧业 nghĩa là gì?

重温旧业 (chóngwēnjiùyè) nghĩa là tiếp tục nghề cũ.

重温旧业 đọc thế nào?

重温旧业 đọc là chóngwēnjiùyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 重温旧业 là gì?

Âm Hán Việt của 重温旧业 là "trùng ôn cựu nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.