TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重瓣

chóngbàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG BẠN

重瓣 nghĩa là cánh hoa kép, van kép.

Nghĩa của 重瓣

chóngbàn

TRÙNG BẠN
  1. Cánh hoa kép
  2. Van kép

Câu hỏi thường gặp

重瓣 nghĩa là gì?

重瓣 (chóngbàn) nghĩa là cánh hoa kép, van kép.

重瓣 đọc thế nào?

重瓣 đọc là chóngbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 重瓣 là gì?

Âm Hán Việt của 重瓣 là "trùng bạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.