TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重生

chóngshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG SINH

重生 nghĩa là tái sinh, sự tái sinh.

Nghĩa của 重生

chóngshēng

TRÙNG SINHĐộng từ
  1. Tái sinh
  2. Sự tái sinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 重生

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 重生

Câu hỏi thường gặp

重生 nghĩa là gì?

重生 (chóngshēng) nghĩa là tái sinh, sự tái sinh.

重生 đọc thế nào?

重生 đọc là chóngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 重生 là gì?

Âm Hán Việt của 重生 là "trùng sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.