TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重申

chóngshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG THÂN

重申 nghĩa là tái khẳng định, nhắc lại.

Nghĩa của 重申

chóngshēn

TRÙNG THÂNĐộng từ
  1. Tái khẳng định
  2. Nhắc lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 重申

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

重申 nghĩa là gì?

重申 (chóngshēn) nghĩa là tái khẳng định, nhắc lại.

重申 đọc thế nào?

重申 đọc là chóngshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 重申 là gì?

Âm Hán Việt của 重申 là "trùng thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.