TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重症肌无力

zhòngzhèngjīwúlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重症肌無力

Âm Hán Việt TRỌNG CHỨNG CƠ VÔ LỰC

重症肌无力 nghĩa là nhược cơ.

Nghĩa của 重症肌无力

zhòngzhèngjīwúlì

TRỌNG CHỨNG CƠ VÔ LỰCDanh từphồn thể 重症肌無力
  1. Nhược cơ (y học)

Câu hỏi thường gặp

重症肌无力 nghĩa là gì?

重症肌无力 (zhòngzhèngjīwúlì) nghĩa là nhược cơ.

重症肌无力 đọc thế nào?

重症肌无力 đọc là zhòngzhèngjīwúlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 重症肌无力 là gì?

Âm Hán Việt của 重症肌无力 là "trọng chứng cơ vô lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.