TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重睹天日

chóngdǔtiānrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG ĐỔ THIÊN NHẬT

重睹天日 nghĩa là thoát khỏi áp bức.

Nghĩa của 重睹天日

chóngdǔtiānrì

TRÙNG ĐỔ THIÊN NHẬT
  1. Thấy ánh sáng một lần nữa (thành ngữ); thoát khỏi áp bức

Câu hỏi thường gặp

重睹天日 nghĩa là gì?

重睹天日 (chóngdǔtiānrì) nghĩa là thoát khỏi áp bức.

重睹天日 đọc thế nào?

重睹天日 đọc là chóngdǔtiānrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 重睹天日 là gì?

Âm Hán Việt của 重睹天日 là "trùng đổ thiên nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.