TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重离子

zhònglízǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重離子

Âm Hán Việt TRỌNG LY TỬ

重离子 nghĩa là ion nặng.

Nghĩa của 重离子

zhònglízǐ

TRỌNG LY TỬphồn thể 重離子
  1. Ion nặng (vật lý)

Câu hỏi thường gặp

重离子 nghĩa là gì?

重离子 (zhònglízǐ) nghĩa là ion nặng.

重离子 đọc thế nào?

重离子 đọc là zhònglízǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 重离子 là gì?

Âm Hán Việt của 重离子 là "trọng ly tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.