TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重罚

zhòngfá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重罰

Âm Hán Việt TRỌNG PHẠT

重罚 nghĩa là trừng phạt nặng nề.

Nghĩa của 重罚

zhòngfá

TRỌNG PHẠTĐộng từphồn thể 重罰
  1. Trừng phạt nặng nề

Câu hỏi thường gặp

重罚 nghĩa là gì?

重罚 (zhòngfá) nghĩa là trừng phạt nặng nề.

重罚 đọc thế nào?

重罚 đọc là zhòngfá (pinyin).

Âm Hán Việt của 重罚 là gì?

Âm Hán Việt của 重罚 là "trọng phạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.