TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重者

zhòngzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỌNG GIẢ

重者 nghĩa là Trường hợp nghiêm trọng hơn.

Nghĩa của 重者

zhòngzhě

TRỌNG GIẢ
  1. Trường hợp nghiêm trọng hơn
  2. Trong các trường hợp cực đoan

Câu hỏi thường gặp

重者 nghĩa là gì?

重者 (zhòngzhě) nghĩa là Trường hợp nghiêm trọng hơn.

重者 đọc thế nào?

重者 đọc là zhòngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 重者 là gì?

Âm Hán Việt của 重者 là "trọng giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.