TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重置

chóngzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG TRÍ

重置 nghĩa là đặt lại, cài lại.

Nghĩa của 重置

chóngzhì

TRÙNG TRÍĐộng từ
  1. Đặt lại
  2. Cài lại
  3. Thay thế

Câu hỏi thường gặp

重置 nghĩa là gì?

重置 (chóngzhì) nghĩa là đặt lại, cài lại.

重置 đọc thế nào?

重置 đọc là chóngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 重置 là gì?

Âm Hán Việt của 重置 là "trùng trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.