TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重联

chónglián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重聯

Âm Hán Việt TRÙNG LIÊN

重联 nghĩa là Tái kết nối từ trường.

Nghĩa của 重联

chónglián

TRÙNG LIÊNphồn thể 重聯
  1. vật lý Tái kết nối từ trường
  2. đường sắt Kéo đôi (sử dụng hai đầu máy ở đầu tàu)

Câu hỏi thường gặp

重联 nghĩa là gì?

重联 (chónglián) nghĩa là Tái kết nối từ trường.

重联 đọc thế nào?

重联 đọc là chónglián (pinyin).

Âm Hán Việt của 重联 là gì?

Âm Hán Việt của 重联 là "trùng liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.