TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重聚

chóngjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG TỤ

重聚 nghĩa là gặp lại.

Nghĩa của 重聚

chóngjù

TRÙNG TỤĐộng từ
  1. Gặp lại

Câu hỏi thường gặp

重聚 nghĩa là gì?

重聚 (chóngjù) nghĩa là gặp lại.

重聚 đọc thế nào?

重聚 đọc là chóngjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 重聚 là gì?

Âm Hán Việt của 重聚 là "trùng tụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.