TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重臂

zhòngbì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỌNG TÝ

重臂 nghĩa là bộ phận chấp hành, đòn bẩy.

Nghĩa của 重臂

zhòngbì

TRỌNG TÝ
  1. Bộ phận chấp hành (cánh tay đòn)
  2. Đòn bẩy
  3. Cánh tay chấp hành

Câu hỏi thường gặp

重臂 nghĩa là gì?

重臂 (zhòngbì) nghĩa là bộ phận chấp hành, đòn bẩy.

重臂 đọc thế nào?

重臂 đọc là zhòngbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 重臂 là gì?

Âm Hán Việt của 重臂 là "trọng tý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.