TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重译

chóngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重譯

Âm Hán Việt TRÙNG DỊCH

重译 nghĩa là dịch lại.

Nghĩa của 重译

chóngyì

TRÙNG DỊCHĐộng từphồn thể 重譯
  1. Dịch lại (tức là làm lại cùng một bản dịch)
  2. Dịch lặp đi lặp lại từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác (nên nhân lên lỗi sai)

Câu hỏi thường gặp

重译 nghĩa là gì?

重译 (chóngyì) nghĩa là dịch lại.

重译 đọc thế nào?

重译 đọc là chóngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 重译 là gì?

Âm Hán Việt của 重译 là "trùng dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.