TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重起炉灶

chóngqǐlúzào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重起爐竈

Âm Hán Việt TRÙNG KHỞI LÔ TÁO

重起炉灶 nghĩa là Bắt đầu lại từ đầu.

Nghĩa của 重起炉灶

chóngqǐlúzào

TRÙNG KHỞI LÔ TÁOphồn thể 重起爐竈
  1. thành ngữ Bắt đầu lại từ đầu

Câu hỏi thường gặp

重起炉灶 nghĩa là gì?

重起炉灶 (chóngqǐlúzào) nghĩa là Bắt đầu lại từ đầu.

重起炉灶 đọc thế nào?

重起炉灶 đọc là chóngqǐlúzào (pinyin).

Âm Hán Việt của 重起炉灶 là gì?

Âm Hán Việt của 重起炉灶 là "trùng khởi lô táo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.