重足而立 nghĩa là Đứng chôn chân tại chỗ (thành ngữ); sợ đến mức không di chuyển được.
Nghĩa của 重足而立
chóngzú'érlì
TRÙNG TÚC NHI LẬPCụm từ
Đứng chôn chân tại chỗ (thành ngữ); sợ đến mức không di chuyển được
Câu hỏi thường gặp
重足而立 nghĩa là gì?
重足而立 (chóngzú'érlì) nghĩa là Đứng chôn chân tại chỗ (thành ngữ); sợ đến mức không di chuyển được.
重足而立 đọc thế nào?
重足而立 đọc là chóngzú'érlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 重足而立 là gì?
Âm Hán Việt của 重足而立 là "trùng túc nhi lập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.