TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重连

chónglián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重連

Âm Hán Việt TRÙNG LIÊN

重连 nghĩa là kết nối lại.

Nghĩa của 重连

chónglián

TRÙNG LIÊNphồn thể 重連
  1. Kết nối lại

Câu hỏi thường gặp

重连 nghĩa là gì?

重连 (chónglián) nghĩa là kết nối lại.

重连 đọc thế nào?

重连 đọc là chónglián (pinyin).

Âm Hán Việt của 重连 là gì?

Âm Hán Việt của 重连 là "trùng liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.