TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重量级

zhòngliàngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重量級

Âm Hán Việt TRỌNG LƯỢNG CẤP

重量级 nghĩa là hạng nặng.

Nghĩa của 重量级

zhòngliàngjí

TRỌNG LƯỢNG CẤPDanh từphồn thể 重量級
  1. Hạng nặng (quyền anh, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

重量级 nghĩa là gì?

重量级 (zhòngliàngjí) nghĩa là hạng nặng.

重量级 đọc thế nào?

重量级 đọc là zhòngliàngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 重量级 là gì?

Âm Hán Việt của 重量级 là "trọng lượng cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.