TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重金属

zhòngjīnshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重金屬

Âm Hán Việt TRỌNG KIM THUỘC

重金属 nghĩa là kim loại nặng.

Nghĩa của 重金属

zhòngjīnshǔ

TRỌNG KIM THUỘCDanh từphồn thể 重金屬
  1. Kim loại nặng

Câu hỏi thường gặp

重金属 nghĩa là gì?

重金属 (zhòngjīnshǔ) nghĩa là kim loại nặng.

重金属 đọc thế nào?

重金属 đọc là zhòngjīnshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 重金属 là gì?

Âm Hán Việt của 重金属 là "trọng kim thuộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.