重镇 nghĩa là thị trấn chiến lược, trung tâm quan trọng.
Nghĩa của 重镇
zhòngzhèn
TRỌNG TRẤNDanh từphồn thể 重鎮
quân sự Thị trấn chiến lược
nghĩa bóng Trung tâm quan trọng (về thương mại, văn hóa hoặc du lịch, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
重镇 nghĩa là gì?
重镇 (zhòngzhèn) nghĩa là thị trấn chiến lược, trung tâm quan trọng.
重镇 đọc thế nào?
重镇 đọc là zhòngzhèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 重镇 là gì?
Âm Hán Việt của 重镇 là "trọng trấn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.