TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野味

yěwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÃ VỊ

野味 nghĩa là đặc sản thú rừng.

Nghĩa của 野味

yěwèi

DÃ VỊDanh từ
  1. Đặc sản thú rừng
  2. Động vật và chim hoang dã săn để làm thực phẩm hoặc thể thao

Câu hỏi thường gặp

野味 nghĩa là gì?

野味 (yěwèi) nghĩa là đặc sản thú rừng.

野味 đọc thế nào?

野味 đọc là yěwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 野味 là gì?

Âm Hán Việt của 野味 là "dã vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.