Động vật và chim hoang dã săn để làm thực phẩm hoặc thể thao
Câu hỏi thường gặp
野味 nghĩa là gì?
野味 (yěwèi) nghĩa là đặc sản thú rừng.
野味 đọc thế nào?
野味 đọc là yěwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 野味 là gì?
Âm Hán Việt của 野味 là "dã vị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.