野火春风 nghĩa là Viết tắt của 野火烧不尽,春风吹又生 (yěhuǒshāobùjìn chūnfēngchuīyòushēng).
Nghĩa của 野火春风
yěhuǒchūnfēng
DÃ HỎA XUÂN PHONGphồn thể 野火春風
Viết tắt của 野火烧不尽,春风吹又生 (yěhuǒshāobùjìn chūnfēngchuīyòushēng)
Câu hỏi thường gặp
野火春风 nghĩa là gì?
野火春风 (yěhuǒchūnfēng) nghĩa là Viết tắt của 野火烧不尽,春风吹又生 (yěhuǒshāobùjìn chūnfēngchuīyòushēng).
野火春风 đọc thế nào?
野火春风 đọc là yěhuǒchūnfēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 野火春风 là gì?
Âm Hán Việt của 野火春风 là "dã hỏa xuân phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.