TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野火烧不尽,春风吹又生

yěhuǒshāobùjìn chūnfēngchuīyòushēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 野火燒不盡,春風吹又生

野火烧不尽,春风吹又生 nghĩa là Lửa thảo nguyên không thể tiêu diệt hết cỏ - gió xuân thổi lại mọc.

Nghĩa của 野火烧不尽,春风吹又生

yěhuǒshāobùjìn chūnfēngchuīyòushēng

phồn thể 野火燒不盡,春風吹又生
  1. nghĩa đen, tục ngữ Lửa thảo nguyên không thể tiêu diệt hết cỏ - gió xuân thổi lại mọc
  2. nghĩa bóng Không thể dễ dàng loại bỏ
  3. Viết tắt thành 野火春风 (yěhuǒchūnfēng)

Câu hỏi thường gặp

野火烧不尽,春风吹又生 nghĩa là gì?

野火烧不尽,春风吹又生 (yěhuǒshāobùjìn chūnfēngchuīyòushēng) nghĩa là Lửa thảo nguyên không thể tiêu diệt hết cỏ - gió xuân thổi lại mọc.

野火烧不尽,春风吹又生 đọc thế nào?

野火烧不尽,春风吹又生 đọc là yěhuǒshāobùjìn chūnfēngchuīyòushēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.