TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野狗

yěgǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÃ CẨU

野狗 nghĩa là chó hoang, chó hoang dã.

Nghĩa của 野狗

yěgǒu

DÃ CẨUDanh từ
  1. Chó hoang
  2. Chó hoang dã
  3. Chó đi lạc

Câu hỏi thường gặp

野狗 nghĩa là gì?

野狗 (yěgǒu) nghĩa là chó hoang, chó hoang dã.

野狗 đọc thế nào?

野狗 đọc là yěgǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 野狗 là gì?

Âm Hán Việt của 野狗 là "dã cẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.