TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野狐禅

yěhúchán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 野狐禪

Âm Hán Việt DÃ HỒ THIỀN

野狐禅 nghĩa là dị giáo.

Nghĩa của 野狐禅

yěhúchán

DÃ HỒ THIỀNDanh từphồn thể 野狐禪
  1. Dị giáo

Câu hỏi thường gặp

野狐禅 nghĩa là gì?

野狐禅 (yěhúchán) nghĩa là dị giáo.

野狐禅 đọc thế nào?

野狐禅 đọc là yěhúchán (pinyin).

Âm Hán Việt của 野狐禅 là gì?

Âm Hán Việt của 野狐禅 là "dã hồ thiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.