TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野生动植物园

yěshēngdòngzhíwùyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 野生動植物園

Âm Hán Việt DÃ SINH ĐỘNG THỰC VẬT VIÊN

野生动植物园 nghĩa là Công viên động thực vật hoang dã.

Nghĩa của 野生动植物园

yěshēngdòngzhíwùyuán

DÃ SINH ĐỘNG THỰC VẬT VIÊNphồn thể 野生動植物園
  1. Công viên động thực vật hoang dã
  2. Công viên safari

Câu hỏi thường gặp

野生动植物园 nghĩa là gì?

野生动植物园 (yěshēngdòngzhíwùyuán) nghĩa là Công viên động thực vật hoang dã.

野生动植物园 đọc thế nào?

野生动植物园 đọc là yěshēngdòngzhíwùyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 野生动植物园 là gì?

Âm Hán Việt của 野生动植物园 là "dã sinh động thực vật viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.