TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野生动物

yěshēngdòngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 野生動物

Âm Hán Việt DÃ SINH ĐỘNG VẬT

野生动物 nghĩa là động vật hoang dã.

Nghĩa của 野生动物

yěshēngdòngwù

DÃ SINH ĐỘNG VẬTDanh từphồn thể 野生動物
  1. Động vật hoang dã

Câu hỏi thường gặp

野生动物 nghĩa là gì?

野生动物 (yěshēngdòngwù) nghĩa là động vật hoang dã.

野生动物 đọc thế nào?

野生动物 đọc là yěshēngdòngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 野生动物 là gì?

Âm Hán Việt của 野生动物 là "dã sinh động vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.