野生生物 nghĩa là động vật hoang dã, sinh vật hoang dã.
Nghĩa của 野生生物
yěshēngshēngwù
DÃ SINH SINH VẬT
Động vật hoang dã
Sinh vật hoang dã
Câu hỏi thường gặp
野生生物 nghĩa là gì?
野生生物 (yěshēngshēngwù) nghĩa là động vật hoang dã, sinh vật hoang dã.
野生生物 đọc thế nào?
野生生物 đọc là yěshēngshēngwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 野生生物 là gì?
Âm Hán Việt của 野生生物 là "dã sinh sinh vật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.