野生生物基金会 nghĩa là Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (WWF).
Nghĩa của 野生生物基金会
Yěshēng Shēngwù Jījīnhuì
DÃ SINH SINH VẬT CƠ KIM HỘIphồn thể 野生生物基金會tên riêng
Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (WWF)
Câu hỏi thường gặp
野生生物基金会 nghĩa là gì?
野生生物基金会 (yěshēng shēngwù jījīnhuì) nghĩa là Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (WWF).
野生生物基金会 đọc thế nào?
野生生物基金会 đọc là Yěshēng Shēngwù Jījīnhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 野生生物基金会 là gì?
Âm Hán Việt của 野生生物基金会 là "dã sinh sinh vật cơ kim hội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.