TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野种

yězhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 野種

Âm Hán Việt DÃ CHỦNG

野种 nghĩa là con ngoài giá thú, con hoang.

Nghĩa của 野种

yězhǒng

DÃ CHỦNGDanh từphồn thể 野種
  1. miệt thị Con ngoài giá thú
  2. Con hoang

Câu hỏi thường gặp

野种 nghĩa là gì?

野种 (yězhǒng) nghĩa là con ngoài giá thú, con hoang.

野种 đọc thế nào?

野种 đọc là yězhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 野种 là gì?

Âm Hán Việt của 野种 là "dã chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.