TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野花

yěhuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÃ HOA

野花 nghĩa là hoa dại.

Nghĩa của 野花

yěhuā

DÃ HOADanh từ
  1. Hoa dại
  2. Người phụ nữ dễ dãi

Câu ví dụ với 野花

  • 我的业余爱好是拍野花的照片。 Tôi có sở thích chụp ảnh hoa dại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

野花 nghĩa là gì?

野花 (yěhuā) nghĩa là hoa dại.

野花 đọc thế nào?

野花 đọc là yěhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 野花 là gì?

Âm Hán Việt của 野花 là "dã hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.