TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野鸭

yěyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 野鴨

Âm Hán Việt DÃ ÁP

野鸭 nghĩa là vịt hoang, vịt cổ xanh.

Nghĩa của 野鸭

yěyā

DÃ ÁPDanh từphồn thể 野鴨
  1. Vịt hoang
  2. Vịt cổ xanh (Anas platyrhyncha)

Câu hỏi thường gặp

野鸭 nghĩa là gì?

野鸭 (yěyā) nghĩa là vịt hoang, vịt cổ xanh.

野鸭 đọc thế nào?

野鸭 đọc là yěyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 野鸭 là gì?

Âm Hán Việt của 野鸭 là "dã áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.