TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

量

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
liàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯỢNG, LƯƠNG
Bộ thủ: 里 (lý) · bộ số 166 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: lượng, lương, lường

量 nghĩa là sức chứa, số lượng, lực lượng.

Nghĩa của 量

liàng

LƯỢNG
  1. Sức chứa
  2. Số lượng; lực lượng; lượng vật chất; thể tích
    • 能量năng lượng
    • 動量động lượng, xung lượng
    • 分子量phân tử lượng
  3. Khối lượng
  4. Ước tính
  5. Lượng từ
  6. Viết tắt của 量词 (liàngcí), lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung)

liáng

LƯƠNG
  1. Đo lường; cân nhắc; lượng tính; liệu lường
    • 衡量cân đong, đo đạc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 量

Đồng nghĩa

Từ ghép có 量

Thành ngữ có 量

  • 量力而行 — Đánh giá khả năng và hành động phù hợp (thành ngữ); hành động trong phạm vi năng lực
  • 不自量力 — Đánh giá quá cao năng lực của mình
  • 宽宏大量 — Độ lượng (thành ngữ); hào phóng
  • 功德无量 — Công đức vô lượng (thành ngữ); lòng tốt vô biên
  • 量入为出 — Đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ); sống trong khả năng của mình
  • 自不量力 — Đánh giá quá cao khả năng của mình
  • 量体裁衣 — Cắt vải theo cơ thể
  • 量才录用 — Đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc
  • 斤斤较量 — Cãi cọ dài dòng về chuyện nhỏ nhặt
  • 能量代谢 — Chuyển hóa năng lượng
  • 有商有量 — Bàn bạc kỹ lưỡng
  • 现量相违 — Không phù hợp với nhận thức về cái gì đó

Câu ví dụ với 量

  • 这些蚕的吐丝量很大。 Lượng tơ nhả ra của những con tằm này rất lớn.Tatoeba #4936051

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

量 nghĩa là gì?

量 (liàng, liáng) nghĩa là sức chứa, số lượng, lực lượng.

量 đọc thế nào?

量 đọc là liàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 量 là gì?

Âm Hán Việt của 量 là "lượng, lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.