TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

量入为出

liàngrùwéichū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 量入為出

Âm Hán Việt LƯỢNG NHẬP VI XUẤT

量入为出 nghĩa là Đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ); sống trong khả năng của mình.

Nghĩa của 量入为出

liàngrùwéichū

LƯỢNG NHẬP VI XUẤTCụm từphồn thể 量入為出
  1. Đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ); sống trong khả năng của mình
  2. Bạn chỉ có thể chi tiêu những gì bạn kiếm được.

Câu hỏi thường gặp

量入为出 nghĩa là gì?

量入为出 (liàngrùwéichū) nghĩa là Đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ); sống trong khả năng của mình.

量入为出 đọc thế nào?

量入为出 đọc là liàngrùwéichū (pinyin).

Âm Hán Việt của 量入为出 là gì?

Âm Hán Việt của 量入为出 là "lượng nhập vi xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.