量入为出
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 量入為出
量入为出 nghĩa là Đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ); sống trong khả năng của mình.
Nghĩa của 量入为出
liàngrùwéichū
LƯỢNG NHẬP VI XUẤTCụm từphồn thể 量入為出- Đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ); sống trong khả năng của mình
- Bạn chỉ có thể chi tiêu những gì bạn kiếm được.
Câu hỏi thường gặp
量入为出 nghĩa là gì?
量入为出 (liàngrùwéichū) nghĩa là Đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ); sống trong khả năng của mình.
量入为出 đọc thế nào?
量入为出 đọc là liàngrùwéichū (pinyin).
Âm Hán Việt của 量入为出 là gì?
Âm Hán Việt của 量入为出 là "lượng nhập vi xuất".